| BẢNG GIÁ CƯỚC GỌI ĐI DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH SPT | |||||||||
| (các mức cước sau chưa bao gồm thuế VAT -10%) | |||||||||
| STT | DỊCH VỤ | MỨC CƯỚC | ĐVT | ||||||
| 1 | GỌI NỘI HẠT | ||||||||
| a) | Cước thuê bao | Thuê bao tròn tháng:
20.000 Thuê bao không tròn tháng: 667 |
Đồng/tháng/máy Đồng/máy/ngày |
||||||
| b) | Cước liên lạc: | ||||||||
| -Nội hạt tại nhà thuê bao | 200 | Đồng/phút | |||||||
| * Phương thức tính cước: 01 phút + 01 phút | |||||||||
| c) | Liên lạc tại các điểm công cộng: | ||||||||
| - Mỗi cuộc tối thiểu 03 phút | 1,091 | Đồng | |||||||
| - Mỗi phút tiếp theo | 364 | Đồng | |||||||
| 2 | GỌI | Giá bình thường | Giá tiết kiệm | ||||||
| a) | Liên lạc tại nhà thuê bao: | ||||||||
| - Block 06 giây đầu | 136.36 | 95.452 | Đồng | ||||||
| - Block 01 giây tiếp theo | 22.727 | 15.909 | Đồng | ||||||
| b) | Liên lạc tại các điểm công cộng được thu thêm: | 454 | Đồng/cuộc | ||||||
| * Phương thức tính cước: 06 giây + 01giây | |||||||||
| 3 | GỌI ĐƯỜNG DÀI LIÊN TỈNH (PSTN) | Giá bình thường | Giá tiết kiệm | ĐVT | |||||
| a) | Liên lạc tại nhà thuê bao: | ||||||||
| * Nội vùng | |||||||||
| - Block 06 giây đầu | 90.91 | 63.64 | Đồng | ||||||
| - Block 01 giây tiếp theo | 15.15 | 10.61 | Đồng | ||||||
| * Khác vùng | |||||||||
| - Block 06 giây | 109.09 | 76.36 | Đồng | ||||||
| - Block 01 giây | 18.18 | 12.73 | Đồng | ||||||
| * Phương thức tính cước: Block 06 giây + 01giây | |||||||||
| + Từ 6h00 đến 23h00 các ngày từ thứ hai đến thứ bảy: áp dụng giá bình thường. | |||||||||
| + Từ 23h00 đến 6h00 các ngày từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ, Chủ nhật: áp dụng giá tiết kiệm. | |||||||||
| b) | Liên lạc tại các điểm công cộng: | ||||||||
| * Nội vùng | 90.91 | 81.82 | Đồng | ||||||
| * Khác vùng | 109.09 | 100 | Đồng | ||||||
| * Liên lạc tại các điểm công cộng được thu thêm: | 454 | Đồng/cuộc | |||||||
| * Phương thức tính cước: Block 06 giây | |||||||||
| + Từ thứ hai đến thứ bảy: áp dụng giá bình thường. | |||||||||
| + Ngày lễ, Chủ nhật: áp dụng giá tiết kiệm. | |||||||||
| * Ghi chú: | |||||||||
| - Cước nội vùng, áp dụng cho các cuộc liên lạc: | |||||||||
| + Cuộc liên lạc giữa các tỉnh khu vực phía BẮC tới Hà Tĩnh gọi cho nhau | |||||||||
| + Cuộc liên lạc giữa các tỉnh miền TRUNG bao gồm các tỉnh từ Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế,, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Ninh Thuận gọi cho nhau. | |||||||||
| + Cuộc liệc lạc giữa các tỉnh khu vực phía NAM còn lại gọi cho nhau. | |||||||||
| - Cước khác vùng: áp dụng cho các cuộc liên lạc giữa các khu vực Bắc, Trung, Nam gọi cho nhau | |||||||||
| 4 | GỌI QUỐC TẾ IDD | Giá bình thường | Mức cước 2 | ĐVT | |||||
| - Block 06 giây đầu | 500.00 | 360.00 | Đồng | ||||||
| - Block 01 giây tiếp theo | 60.00 | 60.00 | Đồng | ||||||
| * Phương thức tính cước: 06 giây + 01giây. | |||||||||
| *Không áp dụng cho các thuê bao Đại lý ĐTCC | |||||||||
| *Mức cước 1: Ứng với tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1.200 giây/tháng/thuê bao | |||||||||
| *Mức cước 2:Ứng với tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1.200 giây/tháng/thuê bao | |||||||||
| *Tổng số giây trong tháng được xác định bằng tổng thời gian đàm thoại tính cước trong tháng | |||||||||
| của hai dịch vụ điện thoại quốc tế IDD chiều đi và dịch vụ VoIP 177 quốc tế chiều đi trả sau. | |||||||||