|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ADSL SPT |
|
|
|
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ADSL SPT/THE PRICE LIST OF SPT's ADSL SERVICES (Áp dụng từ ngày 15/07/2008) | 1. Tốc độ/ Speed | Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed. | 1.024Kbps/512Kbps | | Cam kết tốc độ truy cập | Chia sẻ | | 2. Cước hòa mạng | | Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) | 250.000VND/đường dây |
| 3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge | | Cước thuê bao /Subscription fee | 24.000(đồng/tháng) (VND/month) | Cước trên 1Mbyte dữ liệu/ Cost per data trasfer (Download/upload) | 45(VND/MB) | | Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) | 300.000VND | | 4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge | 230.000(VND/month) | | 5. Miễn phí/ Free additional service | | Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có. | | Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp | | Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao | | Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại. | | Phí di dời đường dây ADSL | | Phí tạm ngưng dịch vụ | | Phí khôi phục dịch vụ | | Phí chuyển quyền sử dụng | | 01 địa chỉ E-mail | | IP động |
| 1. Tốc độ/ Speed | Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed. | 1.536Kbps/512Kbps | | Cam kết tốc độ truy cập | Chia sẻ | | 2. Cước hòa mạng | | Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) | 250.000VND/đường dây |
| 3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge | | Cước thuê bao /Subscription fee | 35.000(đồng/tháng) (VND/month) | Cước trên 1Mbyte dữ liệu/ Cost per data trasfer (Download/upload) | 45(VND/MB) | | Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) | 400.000VND | | 4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge | 280.000(VND/month) | | 5. Miễn phí/ Free additional service | | Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có. | | Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp | | Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao | | Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại. | | Phí di dời đường dây ADSL | | Phí tạm ngưng dịch vụ | | Phí khôi phục dịch vụ | | Phí chuyển quyền sử dụng | | 02 địa chỉ E-mail | | IP động |
| 1. Tốc độ/ Speed | Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed. | 2.048Kbps/512Kbps | | Cam kết tốc độ truy cập | Chia sẻ | | 2. Cước hòa mạng | | Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) | 250.000VND/đường dây |
| 3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge | | Cước thuê bao /Subscription fee | 80.000(đồng/tháng) (VND/month) | 06 Gbytes gửi nhận đầu tiên/ Cost per data trasfer (Download/upload) | 50(VND/MB) | | Các MB tiếp theo | 40(VND/MB) | | Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) | 700.000VND | | 4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge | 500.000(VND/month) | | 5. Miễn phí/ Free additional service | | Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có. | | Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp | | Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao | | Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại. | | Phí di dời đường dây ADSL | | Phí tạm ngưng dịch vụ | | Phí khôi phục dịch vụ | | Phí chuyển quyền sử dụng | | 04 địa chỉ E-mail | | IP động |
| 1. Tốc độ/ Speed | Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed. | 3.072Kbps/640Kbps | | Cam kết tốc độ truy cập | Chia sẻ | | 2. Cước hòa mạng | | Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) | 250.000VND/đường dây |
| 3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge | | Cước thuê bao /Subscription fee | 150.000(đồng/tháng) (VND/month) | 06 Gbytes gửi nhận đầu tiên/ Cost per data trasfer (Download/upload) | 50(VND/MB) | | Các MB tiếp theo | 40(VND/MB) | | Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) | 1.100.000VND | | 4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge | 850.000(VND/month) | | 5. Miễn phí/ Free additional service | | Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có. | | Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp | | Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao | | Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại. | | Phí di dời đường dây ADSL | | Phí tạm ngưng dịch vụ | | Phí khôi phục dịch vụ | | Phí chuyển quyền sử dụng | | 08 địa chỉ E-mail | | IP động |
| 1. Tốc độ/ Speed | Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed. | 3.072Kbps/640Kbps | | Cam kết tốc độ truy cập download/upload | từ 128Kbps trở lên | | 2. Cước hòa mạng | | Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) | 250.000VND/đường dây |
| 3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge | | Cước thuê bao /Subscription fee | 300.000(đồng/tháng) (VND/month) | 06 Gbytes gửi nhận đầu tiên/ Cost per data trasfer (Download/upload) | 50(VND/MB) | | Các MB tiếp theo | 40(VND/MB) | | Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) | 1.800.000VND | | 4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge | 1.400.000(VND/month) | | 5. Miễn phí/ Free additional service | | Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có. | | Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp | | Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao | | Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại. | | Phí di dời đường dây ADSL | | Phí tạm ngưng dịch vụ | | Phí khôi phục dịch vụ | | Phí chuyển quyền sử dụng | | 10 địa chỉ E-mail | | IP động hoặc 01 IP tĩnh khi khách hàng có yêu cầu |
| 1. Tốc độ/ Speed | Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed. | 4.096Kbps/640Kbps | | Cam kết tốc độ download | từ 192 Kbps trở lên | | Cam kết tốc độ upload | từ 128Kbps trở lên | | 2. Cước hòa mạng | | Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) | 250.000VND/đường dây |
| 3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge | | Cước thuê bao /Subscription fee | 500.000(đồng/tháng) (VND/month) | | Cước trên 01 MB dữ liệu gửi nhận | 40VND | | Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) | 2.250.000VND | | 4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge | 1.800.000(VND/month) | | 5. Miễn phí/ Free additional service | | Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có. | | Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp | | Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao | | Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại. | | Phí di dời đường dây ADSL | | Phí tạm ngưng dịch vụ | | Phí khôi phục dịch vụ | | Phí chuyển quyền sử dụng | | 15 địa chỉ E-mail | | IP động hoặc 01 IP tĩnh khi khách hàng có yêu cầu |
| 1. Tốc độ/ Speed | Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed. | 4.096Kbps/640Kbps | | Cam kết tốc độ download/upload | Chia sẻ | | 2. Cước hòa mạng | | Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) | 250.000VND/đường dây |
| 3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge | | Không áp dụng. | | 4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge | 1.500.000(VND/month) | | 5. Miễn phí/ Free additional service | | Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có. | | Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp | | Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao | | Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại. | | Phí di dời đường dây ADSL | | Phí tạm ngưng dịch vụ | | Phí khôi phục dịch vụ | | Phí chuyển quyền sử dụng | | 16 địa chỉ E-mail | | IP động |
Ghi chú: - Tốc độ tối là tốc độ từ người sử dụng đến hệ thống của nhà cung cấp dịch vụ Internet. - Tất cả các mức giá chưa bao gồm thuế VAT. - Mức cước sử dụng tối đa chưa bao gồm phí thuê bao. ĐT GIAO DỊCH/ TRANSACTION TELEPHONE: 54 111 222 ĐT HỖ TRỢ KỸ THUẬT/ TECHNICAL SUPPORT TELEPHONE: 5412 1177
|