Menu chính
Trang chính
Giới thiệu
Liên hệ
Liên kết
Tìm kiếm
Điện thoại cố định
Thủ tục lắp đặt
Giá cước
Hỗ trợ
Internet ADSL
Giá cước
Xem cước
Đổi mật khẩu
Download driver
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cần biết
   Trang chính   Giới thiệu   Liên hệ   Liên kết   Tìm kiếm   
  06/09/2010
 
 
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ADSL SPT PDF In E-mail

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ADSL SPT/THE PRICE LIST OF SPT's ADSL SERVICES

(Áp dụng từ ngày 15/07/2008)

SStart

1. Tốc độ/ Speed

Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed.

1.024Kbps/512Kbps
 Cam kết tốc độ truy cập Chia sẻ
 2. Cước hòa mạng
Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) 250.000VND/đường dây

 

 

 

 

 

3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge
Cước thuê bao /Subscription fee  24.000(đồng/tháng) (VND/month)

Cước trên 1Mbyte dữ liệu/ Cost per data trasfer  (Download/upload)

 45(VND/MB)
Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) 300.000VND
4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge  230.000(VND/month)
5. Miễn phí/ Free additional service
Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có.
Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp
Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao
Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại.
Phí di dời đường dây ADSL
Phí tạm ngưng dịch vụ
Phí khôi phục dịch vụ
Phí chuyển quyền sử dụng
 01 địa chỉ E-mail
 IP động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SHight

1. Tốc độ/ Speed

Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed.

1.536Kbps/512Kbps
 Cam kết tốc độ truy cập Chia sẻ
 2. Cước hòa mạng
Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) 250.000VND/đường dây

 

 

 

 

 

 
3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge
Cước thuê bao /Subscription fee  35.000(đồng/tháng) (VND/month)

Cước trên 1Mbyte dữ liệu/ Cost per data trasfer  (Download/upload)

 45(VND/MB)
Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) 400.000VND
4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge  280.000(VND/month)
5. Miễn phí/ Free additional service
Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có.
Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp
Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao
Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại.
Phí di dời đường dây ADSL
Phí tạm ngưng dịch vụ
Phí khôi phục dịch vụ
Phí chuyển quyền sử dụng
 02 địa chỉ E-mail
 IP động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ssupper

1. Tốc độ/ Speed

Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed.

2.048Kbps/512Kbps
 Cam kết tốc độ truy cập Chia sẻ
 2. Cước hòa mạng
Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) 250.000VND/đường dây

 

 

 

 

 

 
3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge
Cước thuê bao /Subscription fee  80.000(đồng/tháng) (VND/month)

06 Gbytes gửi nhận đầu tiên/ Cost per data trasfer  (Download/upload)

 50(VND/MB)
 Các MB tiếp theo 40(VND/MB)
Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) 700.000VND
4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge  500.000(VND/month)
5. Miễn phí/ Free additional service
Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có.
Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp
Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao
Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại.
Phí di dời đường dây ADSL
Phí tạm ngưng dịch vụ
Phí khôi phục dịch vụ
Phí chuyển quyền sử dụng
 04 địa chỉ E-mail
 IP động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SBusiness

 

1. Tốc độ/ Speed

Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed.

3.072Kbps/640Kbps
 Cam kết tốc độ truy cập Chia sẻ
 2. Cước hòa mạng
Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) 250.000VND/đường dây

 

 

 

 

 

 
3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge
Cước thuê bao /Subscription fee  150.000(đồng/tháng) (VND/month)

06 Gbytes gửi nhận đầu tiên/ Cost per data trasfer  (Download/upload)

 50(VND/MB)
 Các MB tiếp theo 40(VND/MB)
Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) 1.100.000VND
4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge  850.000(VND/month)
5. Miễn phí/ Free additional service
Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có.
Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp
Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao
Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại.
Phí di dời đường dây ADSL
Phí tạm ngưng dịch vụ
Phí khôi phục dịch vụ
Phí chuyển quyền sử dụng
 08 địa chỉ E-mail
 IP động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SMedia

1. Tốc độ/ Speed

Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed.

3.072Kbps/640Kbps
 Cam kết tốc độ truy cập download/upload từ 128Kbps trở lên
 2. Cước hòa mạng
Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) 250.000VND/đường dây

 

 

 

 

 

3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge
Cước thuê bao /Subscription fee  300.000(đồng/tháng) (VND/month)

06 Gbytes gửi nhận đầu tiên/ Cost per data trasfer  (Download/upload)

 50(VND/MB)
 Các MB tiếp theo 40(VND/MB)
Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) 1.800.000VND
4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge  1.400.000(VND/month)
5. Miễn phí/ Free additional service
Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có.
Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp
Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao
Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại.
Phí di dời đường dây ADSL
Phí tạm ngưng dịch vụ
Phí khôi phục dịch vụ
Phí chuyển quyền sử dụng
10 địa chỉ E-mail
 IP động hoặc 01 IP tĩnh khi khách hàng có yêu cầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SPro

1. Tốc độ/ Speed

Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed.

4.096Kbps/640Kbps
 Cam kết tốc độ download từ 192 Kbps trở lên
 Cam kết tốc độ upload từ 128Kbps trở lên
 2. Cước hòa mạng
Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) 250.000VND/đường dây

 

 

 

 

 

 

3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge
Cước thuê bao /Subscription fee  500.000(đồng/tháng) (VND/month)
Cước trên 01 MB dữ liệu gửi nhận 40VND
Cước phí trả tối đa/Maximun fee (No including subscription fee) 2.250.000VND
4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge  1.800.000(VND/month)
5. Miễn phí/ Free additional service
Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có.
Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp
Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao
Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại.
Phí di dời đường dây ADSL
Phí tạm ngưng dịch vụ
Phí khôi phục dịch vụ
Phí chuyển quyền sử dụng
15 địa chỉ E-mail
IP động hoặc 01 IP tĩnh khi khách hàng có yêu cầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SB2B

1. Tốc độ/ Speed

Tốc độ truy cập Internet tối đa/ Maximum speed.

4.096Kbps/640Kbps
Cam kết tốc độ download/upload Chia sẻ
 2. Cước hòa mạng
Cước hòa mạng trên đường dây riêng (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) 250.000VND/đường dây

 

 

 

 

 

3. Trả theo lưu lượng sử dụng/ Volume-based charge
Không áp dụng.
4. Trả theo hình thức trọn gói (đồng/tháng)/ Package-charge  1.500.000(VND/month)
5. Miễn phí/ Free additional service
Cước hòa cùng lúc trên đường dây điện thoại SPT (không bao gồm cước hòa mạng điện thoại nếu có) hoặc hòa mạng trên đường dây điện thoại hiện có.
Phí chuyển đổi gói cước cao xuống gói cước thấp
Phí chuyển đổi gói cước thấp lên gói cước cao
Phí chuyển đổi từ thuê bao trọn gói sang thuê bao lưu lượng và ngược lại.
Phí di dời đường dây ADSL
Phí tạm ngưng dịch vụ
Phí khôi phục dịch vụ
Phí chuyển quyền sử dụng
 16 địa chỉ E-mail
 IP động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú

- Tốc độ tối là tốc độ từ người sử dụng đến hệ thống của nhà cung cấp dịch vụ Internet.

- Tất cả các mức giá chưa bao gồm thuế VAT.

- Mức cước sử dụng tối đa chưa bao gồm phí thuê bao.

ĐT GIAO DỊCH/ TRANSACTION TELEPHONE54 111 222

ĐT HỖ TRỢ KỸ THUẬT/ TECHNICAL SUPPORT TELEPHONE: 5412 1177

 
Giờ quốc tế
Location
maubieu
Đăng nhập (nội bộ)





Quên mật khẩu

© 2010 www.sst.com.vn
Joomla! is Free Software released under the GNU/GPL License.